Jump to content


Danh mục Tiêu chuẩn xây dựng


  • Bạn không được tạo chủ đề mới
  • Please log in to reply
2 replies to this topic

#1 chuayeulannao

chuayeulannao

    Super Member

  • Thành viên
  • PipPipPipPipPip
  • 510 Bài viết:
  • Joined 30-May 06
  • Reputation: 70
    • Gender:Male
    • Đến từ:ĐHKHTN TPHCM

    Posted 17 October 2007 - 08:01 AM

    23
    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    891 TCXD 13 1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng. Nguyên tắc chung.
    892 TCXD 16 1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng
    893 TCXD 25 1991
    Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng. Tiêu chuẩn thiết
    kế.
    894 TCXD 27 1991 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế.
    895 TCXD 29 1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng. Tiêu chuẩn thiết kế
    896 TCXD 33 1985 Cấp nước. Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế.
    897 TCXD 40 1987 Kết cấu xây dựng và nền - nguyên tắc cơ bản về tính toán.
    898 TCXD 44 1970 Quy phạm thiết kế kết cấu gỗ.
    899 TCXD 45 1978 Tiêu chuẩn thíêt kế nền nhà và công trình.
    900 TCXD 46 1984 chống sét cho các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn thiết kế thi công
    901
    TCXDVN 50
    2004 Tiêu chuẩn diện tích kho
    902 TCXD 51 1984 Thoát nước. Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế.
    903
    TCXDVN 60
    2003 Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế
    904 TCXD 63 1984 Qui trình thí nghiệm vật liệu nhựa đường
    905 TCXD 64 1977 Đài; Trạm truyền thanh trong hệ thống truyền thanh
    906 TCXD 65 1989 Qui phạm sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
    907 TCXD 66 1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn.
    908 TCXD 76 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước
    909 TCXD 79 1980 Thi công và nghiệm thu công tác nền móng.
    910
    TCXDVN 80
    2002
    Đất Xây dựng - Phương pháp xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng
    tấm nén phẳng
    911 TCXD 81 1981 Nước dùng trong xây dựng. Các phương pháp phân tích hoá học
    912 TCXD 84 1981 Vữa chịu lửa sa mốt
    913 TCXD 85 1981 Gạch lát lá dừa
    914 TCXD 86 1981 Gạch chịu lửa axit
    915 TCXD 90 1981 Gạch lát đất sét nung
    916 TCXD 91 1996 Vải địa kỹ thuật. Qui định chung về lấy mẫu và xử lý thống kê
    917 TCXD 92 1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - bản lề cửa
    918 TCXD 93 1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - ke cánh cửa
    919 TCXD 94 1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - tay nắm chốt ngang
    920 TCXD 95 1996 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ bền kéo và độ dãn dài
    921 TCXD 96 1996
    Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định sức chịu chọc thủng (phương pháp
    rơi côn)độ dày tiêu chuẩn.
    922 TCXD 97 1996
    Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ thấm xuyên khả năng chịu tia
    cực tím và nhiệt độ
    923 TCXD 98 1996 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ đầm nén
    924 TCXD 99 1996
    Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khả năng chịu tia cực tím và nhiệt
    độ
    925 TCXD 111 1983 Gạch trang trí đất sétnung
    926 TCXD 126 1984 Mức ồn cho phép trong nhà ở. Tiêu chuẩn thiết kế
    927 TCXD 127 1985 Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng
    928 TCXD 128 1985
    Thuỷ tinh. Phương phápchuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích
    hoá học. Qui định chung
    929 TCXD 129 1985 Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng silic dioxit
    930 TCXD 130 1985
    Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng lưu huỳnh
    trioxit
    931 TCXD 131 1985 Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng sắt oxit
    932 TCXD 132 1985 Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng nhôm oxit
    933 TCXD 133 1985
    Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng canxi oxit và
    magiê oxit
    934 TCXD 134 1985
    Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng natri oxit và
    kali oxit
    ----------------------------------------------------------------------------------------------
    24
    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    935 TCXD 135 1985 Thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng bo oxit
    936 TCXD 136 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương phápchuẩn bị mẫu trong phòng
    thí nghiệm để phân tích hoá học. Qui định chung
    937 TCXD 137 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học. Xác
    định hàm lượng sắt oxit
    938 TCXD 138 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học. Xác
    định hàm lượng titan dioxit
    939 TCXD 139 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học. Xác
    định hàm lượng đồng oxit
    940 TCXD 140 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học. Xác
    định hàm lượng côban oxit
    941 TCXD 141 1985
    Thuỷ tinh. Cát để sản xuất thuỷ tinh. Phương pháp phân tích hoá học. Xác
    định hàm lượng niken oxit
    942 TCXD 147 1986 Nhà ở lắp ghép tấm lớn. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
    943 TCXD 149 1986 Bảo vệ công trình xây dựng khỏi bị ăn mòn
    944 TCXD 150 1986 Chống ồn cho nhà ở. Tiêu chuẩn thiết kế
    945 TCXD 151 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Yêu cầu kỹ thuật
    946 TCXD 152 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp lấymẫu
    947 TCXD 153 1986
    Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định hàm lượng
    silic dioxit (SiO2)
    948 TCXD 154 1986
    Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định hàm lượng
    sắt oxit (Fe2O3)
    949 TCXD 155 1986
    Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định hàm lượng
    nhôm oxit (Al2O3)
    950 TCXD 156 1986
    Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định hàm lượng
    titan oxit (TiO2)
    951 TCXD 157 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định độ ẩm
    952 TCXD 158 1986
    Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh. Phương pháp xác định thànhphần
    cỡ hạt
    953 TCXD 159 1986 Trát đá trang trí. Thi công và nghiệm thu
    954 TCXD 160 1987 Khảo sát địa kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc.
    955 TCXD 161 1987 Thăm dò điện trong khảo sát xây dựng
    956
    TCXDVN 162
    2004 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy
    957 TCXD 165 1988
    Kiểm tra không phá huỷ. Kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng
    phương pháp siêu âm.
    958
    TCXDVN 167
    2002 Xi măng poóc lăng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng. Yêu cầu kỹ thuật
    959 TCXD 168 1989 Thach cao dùng để sản xuất xi măng
    960 TCXD 170 1989 Kết cấu thép, gia công, lắp đặt và nghiệm thu- Yêu cầu kĩ thuật
    961 TCXD 171 1989
    Bê tông nặng. Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu
    âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén
    962 TCXD 172 1989 Xích treo trong lò xi măng
    963 TCXD 173 1989 Phụ gia tăng dẻo KDT2 cho vữa và bê tông xây dựng
    964
    TCXDVN 175
    2005 Mức ồn cho phép trong công trình công cộng
    965 TCXD 177 1993
    Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền. Quy định kỹ thuật tạm thời về hành lang
    an toàn
    966 TCXD 177 1993
    Đường ống dẫn khí đốt ở đất liền. Quy định kỹ thuật tạm thời về hành lang
    an toàn
    967 TCXD 180 1996 Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt
    968 TCXD 181 1996 Băng tải, gầu tải, vít tải. Sai số lắp đặt
    969 TCXD 182 1996 Máy nén khí. Sai số lắp đặt.
    970 TCXD 183 1996 Máy bơm. sai số lăp đặt.
    971 TCXD 184 1996 Máy quạt. sai số lắp đặt.
    972 TCXD 185 1996 Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt
    973 TCXD 186 1996 Lò nung clanhke kiểu quay. Sai số lắp đặt
    ----------------------------------------------------------------------------------------------

    Ðề: Danh mục các TCXD

    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    974 TCXD 187 1996 Khớp nối trục. Sai số lắp đặt
    975 TCXD 188 1996 Nước thảI đô thị. Tiêu chuẩn thải.
    976 TCXD 189 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thiết kế.
    977 TCXD 190 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
    978 TCXD 191 1996 Bê tông và vật liệu làm bê tông - Thuật ngữ và định nghĩa
    979 TCXD 192 1996 Cửa gỗ. Cửa đi. Cửa sổ. Yêu cầu kỹ thuật
    980 TCXD 193 1996
    Dung sai trong xây dựng công trình. Các phương pháp đo kiểm công trình
    và cấu kiện chế sẵn công trình.
    981 TCXD 194 1997 Nhà cao tầng. Công tác khảo sát địa kỹ thuật
    982 TCXD 195 1997 Nhà cao tầng . Thiết kế cọc khoan nhồi
    983 TCXD 196 1997 Nhà Cao Tầng. Công tác thử tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi.
    984 TCXD 197 1997 Nhà cao tầng Thi công cọc khoan nhồi.
    985 TCXD 198 1997 Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
    986 TCXD 199 1997 Nhà cao tầng - Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400-600
    987 TCXD 200 1997 Nhà cao tầng - Kỹ thuật chế tạo bê tông bơm
    988 TCXD 201 1997 Nhà cao tầng- Kĩ thuật sử dụng giáo treo
    989 TCXD 202 1997 Nhà cao tầng- Thi công phần thân
    990 TCXD 203 1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.
    991 TCXD 204 1998 Bảo vệ công trình xây dựng. Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới
    992 TCXD 205 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
    993 TCXD 206 1998 Cọc khoan nhồi. Yêu cầu chất lượng thi công.
    994 TCXD 207 1998 Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt.
    995 TCXD 208 1998 Đá ba zan làm phụ gia cho xi măng. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
    996 TCXD 209 1998 Xây dựng nhà - Dung sai - Từ vựng - Thuật ngữ chung
    997 TCXD 210 1998
    Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và
    các cấu kiện chế sẵn của công trình - Vị trí các điểm đo.
    998 TCXD 211 1998
    Dung sai trong xây dựng công trình - Giám định về kích thước và kiểm tra
    công tác thi công
    999 TCXD 212 1998 Bản vẽ xây dựng - Cách vẽ kiến trúc phong cảnh.
    1000 TCXD 213 1998 Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng - Thuật ngữ chung.
    1001
    TCXDVN 214
    2001
    Bản vẽ kỹ thuật - Hệ thống ghi mã và trích dẫn cho bản vẽ xây dựng và các
    tài liệu có liên quan
    1002 TCXD 215 1998 Phòng cháy, chống cháy. Từ vựng. Phát hiện cháy và báo động cháy
    1003 TCXD 216 1998 Phòng cháy, chống cháy. Từ vựng. Thiết bị chữa cháy
    1004 TCXD 217 1998
    Phòng cháy, chống cháy. Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa
    cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm
    1005 TCXD 218 1998 Hệ thống phát hiện và báo cháy. Quy định chung
    1006 TCXD 219 1998
    Hệ thống chất lượng trong xây dựng - Hướng dẫn chung về áp dụng các tiêu
    chuẩn TCVN/ISO 9000 cho các đơn vị khảo sát xây dựng.
    1007 TCXD 220 1998
    Hệ chất lượng trong xây dựng - Hướng dẫn chung về áp dụng các tiêu
    chuẩn TCVN/ISO 9000 cho các đơn vị thiết kế xây dựng
    1008 TCXD 221 1998
    Hệ chất lượng trong xây dựng - Hướng dẫn chung về áp dụng các tiêu
    chuẩn TCVN/ISO 9000 cho các đơn vị xây lắp trong xây dựng
    1009 TCXD 222 1998
    Hệ chất lượng trong xây dựng - Hướng dẫn chung về áp dụng các tiêu
    chuẩn TCVN/ISO 9000 cho các đơn vị sản xuất vật liệu và chế phẩm xây
    dựng
    1010 TCXD 223 1998 Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc chung để thể hiện.
    1011 TCXD 224 1998 Thép dùng trong bê tông cốt thép - Phương pháp thử uốn và uốn lại.
    1012 TCXD 225 1998
    Bê tông nặng. Đánh giá chất lượng bê tông - Chỉ dẫn phương pháp xác định
    vận tốc xung siêu âm
    1013 TCXD 226 1999
    Đất xây dựng. Phương pháp thí nghiệm hiện trường. Thí nghiệm xuyên tiêu
    chuẩn.
    1014 TCXD 227 1999 Cốt thép trong bê tông hàn hồ quang
    1015 TCXD 228 1999
    Lối đi cho người tàn tật trong công trình. Phần 1: lối đi cho người dùng xe
    lăn - yêu cầu thiết kế
    1016 TCXD 229 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995
    ----------------------------------------------------------------------------------------------
    26
    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    1017 TCXD 230 1998 Tiêu chuẩn thiết kế và thi công sàn chống nồm
    1018 TCXD 231 1999 Chất kết dính vôi: Đá Bazzan - Yêu cầu kỹ thuật
    1019 TCXD 232 1999
    Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và
    nghiệm thu
    1020 TCXD 233 1999
    Các chỉ tiêu lựa chọn nguồn nước mặt, nước ngầm phục vụ hệ thống cấp
    nước sinh hoạt
    1021 TCXD 234 1999 Nối cốt thép có gờ
    1022 TCXD 235 1999
    Dầm bê tông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Blốc dùng làm sàn và mái
    nhà.
    1023 TCXD 236 1999 Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng - Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền
    1024 TCXD 237 1999 Cửa kim loại - Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật
    1025 TCXD 238 1999
    Cốt liệu bê tông - Phương pháp hoá học xác định khả năng phản ứng kiềm
    si líc
    1026 TCXD 239 2000 Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình
    1027 TCXD 240 2000
    Kết cấu BTCT- Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ,
    vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông
    1028 TCXD 241 2000 Máy đào và chuyển đất - phương pháp đo lực kéo trên thanh kéo
    1029 TCXD 242 2000 Máy đào và chuyển đất-Phương pháp xác định trọng tâm
    1030 TCXD 243 2000
    Máy đào và chuyển đất Phương pháp đo kích thước tổng thể của máy cùng
    thiết bị công tác
    1031 TCXD 245 2000 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước.
    1032 TCXD 246 2000
    Cốt liệu bê tông - Phương pháp thanh vữa xác định khả năngphản ứng kiềm
    -silíc
    1033 TCXD 247 2001 Dung sai trong xây dựng - Nguyễn tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng.
    1034 TCXD 248 2001 Mối nối trong xây dựng - Thuật ngữ.
    1035 TCXD 249 2001
    Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng - Các thuật ngữ dùng trong hợp
    đồng.
    1036
    TCXDVN 250
    2001 Tiêu chuẩn xây dựng áp dụng cho dự án thuỷ điện Sơn la.
    1037 TCXD 251 2001 Bản vẽ xây dựng - Cách thể hiện độ sai lệch giới hạn
    1038 TCXD 252 2001
    Xây dựng công trình - Dung sai - Các thể hiện chính xác kích thước -
    Nguyễn tắc và thuật ngữ.
    1039
    TCXDVN 253
    2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung
    1040 TCXD 254 2000
    Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt . Tiêu
    chuẩn thi công và nghiệm thu.
    1041
    TCXDVN 255
    2001
    Máy đào và chuyển đất - Máy xúc lật - Phương pháp đo các lực gầu xúc và
    tải trọng lật
    1042
    TCXDVN 256
    2001 Máy đào và chuyển đất- Máy đào thuỷ lực - Phương pháp đo thuỷ lực đào
    1043
    TCXDVN 257
    2001 Máy đào và chuyển đất - Phương pháp xá định độ di chuyển
    1044 TCXD 258 2000
    Hỗn hợp vữa xi măng tự chảy không co - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
    thử
    1045
    TCXDVN 259
    2001
    Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường
    đô thị
    1046
    TCXDVN 260
    2002 Trường mầm non - Tiêu chuẩn thiết kế
    1047
    TCXDVN 261
    2001 Bãi chôn lấp chất thải rắn - Tiêu chuẩn thiết kế
    1048
    TCXDVN 262
    2001
    Bê tông nặng - Phương pháp xác định hàm lượng clorua trong cốt liệu bê
    tông
    1049
    TCXDVN 263
    2001 Lăp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp
    1050
    TCXDVN 264
    2002
    Nhà và công trình- Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo
    người tàn tật tiếp cận sử dụng
    1051
    TCXDVN 265
    2002
    Đường và hè phố - Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo
    người tàn tật tiếp cận sử dụng.

    27
    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    1052
    TCXDVN 266
    2002 Nhà ở - Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.
    1053
    TCXDVN 267
    2002
    Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế, thi
    công lắp đặt và nghiệm thu
    1054
    TCXDVN 268
    2002
    Chất lượng không khí - Xác định nồng độ số sợi Amiăng trong không khí
    vùng làm việc bằng kính hiển vi quang học tương phản pha phương
    1055
    TCXDVN 269
    2002 Cọc - Phương pháp thí nghiệm nén tĩnh cọc bằng tải trọng dọc trục
    1056
    TCXDVN 270
    2002 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình XD đá
    1057
    TCXDVN 271
    2002
    quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng
    phương pháp đo cao hình học.
    1058
    TCXDVN 272
    2000 Ống nhựa gân xoắn HDPE
    1059
    TCXDVN 273
    2002 Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân thí nghiệm ngành XD
    1060
    TCXDVN 274
    2002
    Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia
    tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt.
    1061
    TCXDVN 275
    2002 Trường trung học chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế.
    1062
    TCXDVN 276
    2003 Công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
    1063
    TCXDVN 277
    2002 Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà Dân dụng
    1064
    TCXDVN 278
    2002 về thử nghiệm cho Máy đào và chuyển đất
    1065
    TCXDVN 279
    2002 về thử nghiệm cho Máy đào và chuyển đất
    1066
    TCXDVN 280
    2002 về thử nghiệm cho Máy đào và chuyển đất
    1067
    TCXDVN 281
    2004 Nhà văn hoá thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
    1068
    TCXDVN 282
    2002 Amiăng Crizotyl để sản xuất tấm sóng amiăng Xi măng
    1069
    TCXDVN 282
    2002
    Không khí vùng làm việc -Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong
    công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng xi măng
    1070
    TCXDVN 285
    2002 Công trình thuỷ lợi- Các quy định chủ yếu về thiết kế.
    1071
    TCXDVN 286
    2003 Đóng và ép cọc. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
    1072
    TCXDVN 287
    2004 Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
    1073
    TCXDVN 288
    2004 Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế
    1074
    TCXDVN 289
    2004 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
    1075
    TCXDVN 290
    2002 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng. Yêu cầu sử dụng
    1076
    TCXDVN 291
    2002 Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đá vôi
    1077
    TCXDVN 292
    2002 Vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hoá học
    1078
    TCXDVN 293
    2003 Chống nóng cho nhà ở. Chỉ dẫn thiết kế
    1079
    TCXDVN 294
    2003
    Bê tông cốt thép. Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn
    mòn
    1080
    TCXDVN 295
    2003
    Vật liệu chịu lửa - Gạch kiềm tính Manhedi spinel và Manhedi Crom dùng
    cho lò quay
    1081
    TCXDVN 296
    2004 Dàn giáo -các yêu cầu về an toàn
    1082 TCXDVN 297 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Tiêu chuẩn công nhận
    ----------------------------------------------------------------------------------------------
    28
    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    2003
    1083
    TCXDVN 298
    2003
    Cấu kiện và các bộ phận công trình. Nhiệt trở và độ truyền nhiệt. Phương
    pháp tính toán
    1084
    TCXDVN 299
    2003 Cách nhiệt. Các đại lượng vật lý và định nghĩa
    1085
    TCXDVN 300
    2003 Cách nhiệt. Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu. Thuật ngữ.
    1086
    TCXDVN 301
    2003
    Đất xây dựng - Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và độ chặt của đất
    tại hiện trường
    1087
    TCXDVN 302
    2004 Nước trộn bê tông và vữa,Yêu cầu kỹ thuật
    1088
    TCXDVN 303
    2004
    Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần I . Công
    tác láng và lát trong xây dựng
    1089
    TCXDVN 305
    2004 Bê tông khối lớn. Qui phạm thi công và nghiệm thu
    1090
    TCXDVN 306
    2004 Nhà ở và công trình công cộng. Các thông số vi khí hậu trong phòng
    1091
    TCXDVN 307
    2003
    Bê tông nặng - Phương pháp xác định hàm lượng xi măng trong kết cấu bê
    tông cốt thép
    1092
    TCXDVN 308
    2003
    Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia
    khoáng
    1093
    TCXDVN 309
    2004 Công tác trắc địa trong xây dựng cao tầng.
    1094
    TCXDVN 310
    2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch- Yêu cầu kỹ thuật
    1095
    TCXDVN 311
    2004
    Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume và tro trấu
    nghiền mịn
    1096
    TCXDVN 312
    2004 Đá vôi - Phương pháp phân tích hoá học
    1097
    TCXDVN 313
    2004
    Kết cấu BT và BTCT. Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động
    của khí hậu nóng ẩm
    1098
    TCXDVN 314
    2005 Hàn kim loại - Thuật ngữ và định nghĩa
    1099
    TCXDVN 315
    2004
    Xây Dựng thủy điện Sơn La. Các quy định chủ yếu về an toàn và ổn định
    công trình. Tiêu chuẩn thiết kế công trình tạm:đê quây và kênh dẫn dòng thi
    công.
    1100
    TCXDVN 316
    2004 Blốc bê tông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật
    1101
    TCXDVN 317
    2004 Blốc bê tông nhẹ - Phương pháp thử
    1102
    TCXDVN 318
    2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì
    1103
    TCXDVN 319
    2004 Lắp đặt hệ thống nối đất cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung
    1104
    TCXDVN 320
    2004 Bãi chôn lấp chất thải nguy hại. Tiêu chuẩn thiết kế
    1105
    TCXDVN 321
    2004 Sơn xây dựng - Phân loại
    1106
    TCXDVN 322
    2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền
    1107
    TCXDVN 323
    2004 Nhà ở cao tầng - Tiêu chuẩn thiết kế
    1108
    TCXDVN 324
    2004 Xi măng xây trát
    1109
    TCXDVN 325
    2004 Phụ gia hoá học cho bê tông
    1110
    TCXDVN 326
    2004 Cọc khoan nhồi. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
    1111
    TCXDVN 327
    2004
    Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong
    môi trường biển
    1112 TCXDVN 328 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính

    STT Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
    2004
    1113
    TCXDVN 329
    2004 Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH
    1114
    TCXDVN 330
    2004
    Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật Và phương
    pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm
    1115
    TCXDVN 331
    2004 Vật liệu xây dựng - Phương pháp thử tính không cháy
    1116
    TCXDVN 332
    2004 Vật liệu chịu lửa. Ký hiệu các đại lượng và các đơn vị
    1117
    TCXDVN 333
    2005 chiếu sáng nhân tạo.Tiêu chuẩn thiết kế
    1118
    TCXDVN 334
    2005
    Qui phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công
    nghiệp
    1119
    TCXDVN 335
    2005 Công trình thuỷ điện Sơn la - Tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật
    1120
    TCXDVN 336
    2005 Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
    1121
    TCXDVN 337
    2005 Vữa và bê tông chịu axit
    1122
    TCXDVN 338
    2005 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế (mới)
    1123
    TCXDVN 339
    2005
    Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà - Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ
    số diện tích và không gian
    1124
    TCXDVN 340
    2005
    Lập hồ sơ kỹ thuật - Từ vựng- Phần 1: Thuật ngữ lên quan đến bản vẽ kỹ
    thuật - thuật ngữ chung và các loại bản vẽ
    1125
    TCXDVN 341
    2005
    Sơn tường – Sơn nhũ tương - Phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của
    màng sơn
    1126
    TCXDVN 342
    2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà
    1127
    TCXDVN 343
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 3. Chỉ dẫn về
    phương pháp thử và áp dụng các số liệu thử nghiệm
    1128
    TCXDVN 344
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 4. Các yêu cầu
    riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải
    1129
    TCXDVN 345
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 5 : Các yêu
    cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải
    1130
    TCXDVN 346
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 6 : Các yêu
    cầu riêng đối với dầm
    1131
    TCXDVN 347
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 7 : Các yêu
    cầu riêng đối với cột
    1132
    TCXDVN 348
    2005
    Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 8 : Các yêu
    cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải
    1133
    TCXDVN 349
    2005 Cát nghiền cho bê tông và vữa
    1134
    TCXDVN 350
    2005 Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản
    1135
    TCXDVN 351
    2005 Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình
    1136
    TCXDVN 352
    2005 Sơn - Phương pháp không phá huỷ xác định chiêù dày màng sơn khô
    1137
    TCXDVN 353
    2005 Nhà ở liền kề - tiêu chuẩn thiết kế
    1138
    TCXDVN 354
    2005 Bê tông nặng - Ph-ơng pháp xác định hàm lượng sunfat trong bê tông
    1139
    TCXDVN 355
    2005 Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát - phòng khán giả yêu cầu kỹ thuật
    1140
    TCXDVN 356
    2005 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế
    1141
    TCXDVN 358
    2005
    Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của
    bê tông
    1142
    TCXDVN 360
    2005 Bê tông nặng - Xác định độ thấm ion clo bằng phương pháp đo điện lượng
    --

    #2 tungha135

    tungha135

      Newbie

    • Thành viên
    • Pip
    • 4 Bài viết:
    • Joined 09-May 08
  • Reputation: 0

    Posted 09 May 2008 - 09:00 PM

    hic!chỉ có mỗi mã hiệu thôi ah bác!chán thế!

    #3 whitecloudy

    whitecloudy

      Newbie

    • Thành viên
    • Pip
    • 1 Bài viết:
    • Joined 26-May 09
  • Reputation: 0

    Posted 26 May 2009 - 07:36 PM

    Hic, nhưng mà làm sao để có nội dung của tc  đây?
    Mình đang rất cần nội dung tcxd 261-2001
    Bạn nào có thể giúp mình không?



    Bài viết tương tự Collapse